Significations
Từ điển phổ thông
bạn cùng làm việc, người cùng làm quan
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đẹp đẽ. Vẻ đẹp — Ông quan — Bạn cùng làm quan với nhau — Chỉ chung bạn bè — Bọn. Bầy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ra làm quan: Đồng liêu (cùng làm quan); Liêu thuộc (quan nhỏ dưới quyền)
Etymology: liáo
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quan liêu
Nôm Foundation
bạn đồng hành, đồng nghiệp; quan chức; bộ máy hành chính; gương mặt xinh đẹp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ném xuống.
Etymology: C2: 僚 liêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trèo lên.
Etymology: C2: 僚 liêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lèo thưởng: phần thưởng.
Etymology: C2: 僚 liêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hô vang, kêu vui.
Etymology: C2: 僚 liêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài thực vật không rễ, mọc ở dưới nước hoặc nơi ẩm ướt.
Etymology: C2: 僚 liêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Món canh nấu chua.
Etymology: C2: 僚 liêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 鉊:rìu
Etymology: C2: 僚 liêu
Exemples
Mots composés11
liêu hữu•liêu thuộc•quan liêu•liêu bằng•mạc liêu•thuộc liêu•tản liêu•cung liêu•mạt liêu•bằng liêu•đồng liêu