喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
傱
U+50B1
13 traits
Nôm
Rad:
人
Cat.: F2
Simp:
𰁧
tuồng
切
Significations
tuồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài, giống, trò.
Etymology: F2: nhân 亻⿰從 tùng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tuồng luông
Exemples
tuồng
傱
咦
花
汰
香
乘
摱
牟
𣘈
粉
打
𩢬
𡥵
顛
Tuồng gì hoa thải hương thừa. Mượn màu son phấn đánh lừa con đen.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 36a