喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
偢
U+5062
11 traits
Hán
Rad:
人
thiễu
thu
tiễu
切
Significations
thiễu
(2)
Từ điển phổ thông
1.
nhìn, trông thấy
2.
(xem: thu thải
瞅
睬
)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
瞅
(bộ
目
).
thu
(1)
Từ điển trích dẫn
(Động) Đưa mắt nhìn, ngó tới.
§
Cũng như “thu”
瞅
. Xem “thải”
睬
.
◇
Quan Hán Khanh
關
漢
卿
: “Đoan đích cá hữu thùy vấn, hữu thùy thu?”
端
的
個
有
誰
問
,
有
誰
偢
? (
竇
娥
冤
, Đệ nhất chiết).
tiễu
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đưa mắt nhìn.
Mots composés
1
偢問
thu vấn