Significations
gia
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gia gia cầm (tên đàn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên đàn: Gia gia cầm
2.
Xem Gia (ga); Già (qié)
Etymology: yē
Nôm Foundation
âm đọc dùng trong tên đất Triều Tiên
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: yē