Significations
oa
Từ điển phổ thông
1.
lùn, thấp
2.
người Nhật Bản
Bảng Tra Chữ Nôm
oa oa
Nôm Foundation
lùn; thấp bé
uy
oải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
uể oải
nuỵ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảng Tra Chữ Nôm
nuỵ (người nhật lùn)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Lùn
2.
(Tên gọi) nước Nhật Bản thời xưa.
nụy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Oải
2.
Người Nhật (lùn): Nụy khấu (cướp biển Nhật ở thế kỉ 14-16)
Etymology: wō
Mots composés2
oa nhân•oa quân