Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thích thản (thanh thản)
Từ điển phổ thông
mạnh mẽ, mãnh liệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Thục (chù)
2.
Cụm từ (cổ văn): Thích thản (thong thả không bó buộc)
Etymology: tì
Từ điển Trần Văn Chánh
Nhẹ nhàng thong thả, thong dong.
Nôm Foundation
nâng cao; không bị kiềm chế
Mots composés2
thích thảng•phúng lưu tích thảng