Significations
Từ điển phổ thông
cái, quả, con
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ cá 箇.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một cái. Một chiếc. Tiếng dùng để đếm vật — Xem cá nhân — Cái. Chiếc. Chẳng hạn — Giá cái ( cái này ).
Bảng Tra Chữ Nôm
bò cái, chó cái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chính tả chữ trên
Etymology: gé
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(loại) a. Cái, quả, câu... (đặt trước danh từ): 三個蘋果 Ba quả táo; 一個故事 Một câu chuyện; 兩個星期 Hai tuần lễ. b. Đứng trước con số ước chừng: 這點活兒有個兩三天就幹完了 Công việc này chừng hai ba ngày sẽ làm xong; 他一天走個百兒八十里也不覺得累 Anh ấy một ngày đi độ trăm dặm đường cũng không thấy mệt; c. Đứng sau động từ có tân ngữ: 他洗個澡就得半個鐘頭 Anh ấy tắm một cái là mất nửa tiếng. d. Đứng giữa động từ và bổ ngữ: 雨下個不停 Mưa không ngớt; 砸個稀巴爛 Đập tan tành; 吃個飽 Ăn cho no; 跑得個乾乾凈凈 Chạy mất hết
6.
Tự mình. Xem 個 [gè].
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cá biệt; cá nhân; cá tính
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Người mẹ: Khôn dại cái mang
2.
Từ đệm sau Con*
3.
Đối với lỏng: Khôn ăn cái, dại ăn nước; Rượu cái (nếp đã bốc men mà chưa cất)
4.
Cụm từ: Nài nỉ hết nước hết cái (van xin)
5.
Đứng tổ chức cuộc chơi may rủi: Nhà cái
6.
Quán tự trước danh từ và tên làng: Cái nhà; Cái hĩm; Cái Bè
7.
Đại danh từ: Cái đó; Cái gì vậỷ
8.
Lớn: Sông cái; Bèo cái (bèo lá to hơn lá bèo tấm); Vợ cái con cột
9.
Đối với đực: Giống cái; Chó cái
Etymology: Hv cái; cá
Nôm Foundation
đơn vị số, mảnh; đơn lẻ
Mots composés27
cá tính•cá nhân chủ nghĩa•cá nhân vệ sinh•cá tử•cá biệt•cá nhân•cá thể•tam cá nguyệt•các cá•nhất cá la bặc nhất cá khanh•thượng cá•tắc cá•kỷ cá•hạ cá nguyệt•tam cá hoạ thượng một thuỷ hác•hạ cá tinh kỳ•nhất cá tướng quân nhất cá lệnh•chỉnh cá•nhất cá•tam cá nữ nhân nhất đài hí•đa cá bằng hữu đa điều lộ•nhất cá ba chưởng phách bất hưởng•nhất khẩu ngật cá bàn tử•quá liễu giá cá thôn tựu một giá cá điếm•nhất bộ nhất cá cước ấn•nhất điểm thuỷ nhất cá bào•bán lộ sát xuất cá trình giảo kim