Significations
Từ điển phổ thông
1.
đứa bé hầu trong tạp kịch đời Nguyên (Trung Quốc)
2.
kỹ nữ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cũng như chữ Lai 徠.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trễ nải: Lười biếng
Etymology: (Hv khẩu lai)(nhân lai; tâm lai; lãn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lười biếng
Nôm Foundation
khuyến khích đến; động viên
Mots composés3
ray đầu•đường ray•ray rứt