Significations
Từ điển phổ thông
tượng gỗ
Từ điển trích dẫn
(Danh) Ngày xưa chỉ tượng gỗ để chôn theo người chết. § Ghi chú: “Tác dũng” 作俑 là chế tượng gỗ để chôn theo người chết. Sau chỉ việc gây ra thói ác độc trước tiên. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Hữu nhất pháp, khủng tác dũng tội quá nhĩ” 有一法, 恐作俑罪過耳 (Nhàn tình kí thú 閑情記趣) Có một cách, chỉ sợ tàn nhẫn quá thôi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Pho tượng gỗ tạo hình người chết, để chôn theo người chết ( tục cổ ). Một âm là. Thông.
Bảng Tra Chữ Nôm
đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hình đất nung chôn với xác chết (tục xưa): Đào dũng; Võ sĩ dũng
Etymology: yǒng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đau đớn — Xem Dũng.
Nôm Foundation
hình nhân gỗ chôn cùng người chết
Mots composés1
thí tác dõng giả