Significations
Từ điển phổ thông
1.
xinh, đẹp, kháu
2.
tài giỏi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Tài giỏi, tài trí hơn người gọi là tuấn, phàm sự vật gì có tiếng hơn đời đều gọi là tuấn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tài giỏi hơn người — To lớn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói toáng, la toáng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bảnh dáng: Tuấn tú
Etymology: jùn
Nôm Foundation
tài năng, xuất sắc; đẹp trai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở trống: Nói toáng ra hết
2.
Gây ồn ào: La toáng lên
Etymology: Hv tuấn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tuấn tú
Mots composés10
tuấn huệ•tuấn tú•tuấn nhã•tuấn kiệt•tuấn tiếu•anh tuấn•tuấn sĩ•dụ tuấn•tài tuấn•thức thì vụ giả vị tuấn kiệt