Significations
Từ điển phổ thông
vội vã, gấp
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gần sát — Gấp rút — Thúc giục.
Bảng Tra Chữ Nôm
thúc giục
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đường xóc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xúc xiểm; đi xúc
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
xúc
2.
thúc
Nomfoundation
giục, ép, vội; đóng
Mots composes29
thúc giục•thúc giò•xúc tiêu•đôn thúc•xúc thành•thôi thúc•xúc tất đàm tâm•xúc chức•xúc xiểm•thúc vào hông ai•xúc bách•xúc tịch•bức xúc•xúc tất•xúc bức•xúc tiến•thúc khuỷu tay vào sườn bạn•xúc sử•cục xúc•cục xúc•thương xúc•cục xúc nhất ngung•thông xúc•thương xúc•hối thúc•cục xúc•thôi xúc•đôn xúc•ác xúc