Significations
hệ
Từ điển phổ thông
buộc, bó, nối
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Giam cầm.
3.
(Động) Liên quan, dính líu. ◎Như: “thử sự quan hệ chúng nhân đích tiền đồ” 此事關係眾人的前途 việc này quan hệ tới tiền đồ dân chúng. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Cổ giả thế xưng đại thủ bút, Thử sự bất hệ vu chức ti” 古者世稱大手筆, 此事不係于職司 (Hàn bi 韓碑) Người xưa mà đời xưng là "đại thủ bút", Điều đó không liên quan gì tới quan chức.
4.
(Động) Cướp bóc.
5.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buộc lại, cột lại — Ràng buộc, liên quan.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lo ngại: Hệ niệm
2.
Số phải đem nhân với đại số theo sau: Hệ số (co-efficient)
3.
Conjunction ở Văn phạm, VN gọi là “Liên từ” giúp nối các từ hoặc các câu với nhau: Hệ từ
4.
Là (cổ văn): Kì mẫu hệ Hà đông nhân (mẹ y là người Hà đông)
5.
Xem Hệ (jì)
6.
Hậu quả xấu: Chẳng hay lo trước ắt thì hệ sau
7.
Ngành trong họ: Một hệ thuộc họ Nguyễn
8.
Buộc: Hệ hài đới (buộc giầy); Hệ thuyền sách (chão buộc thuyền); Hệ lưu (neo lại cho khỏi bay đi (nói về khí cầu, bóng hơi…); Hệ lưu tháp
9.
Xem Hệ (xì)
10.
Nhóm mật thiết với nhau: Ngữ hệ; Thái dương hệ
11.
Phân khoa đại học: Triết học hệ
12.
Một xâu liên tiếp: Hệ liệt đích vấn đề
13.
Buộc: Hệ mã
14.
Tuỳ thuộc: Thành bại hệ vu thử cử
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vướng mắc, trắc trở.
2.
Là vì, do ở.
Etymology: A1: 係 hệ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
Buộc, trói; liên quan, quan hệ.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hề
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
vai hề
hể
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thoả mãn: Hể hả
Etymology: Hv hệ; khẩu hỉ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
hể hả
hễ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bất cứ (người nào lúc nào); Hễ ai có công sẽ được thưởng
2.
Mỗi lần: Hễ nghĩ tới là thấy bực mình
Etymology: (Hv hễ; hệ) (khẩu hề; khẩu hĩ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 系:hễ
Etymology: C2: 係 hệ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
hễ nói là làm
Exemples
hệ
Mới trách thanh đồng [trỏ chim xanh] tin diễn [xa] đến. Bởi chưng hệ chúa đông quân [chúa xuân].
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 67b
hễ
Hễ trong núi cảnh vật khả nên ngâm vịnh ấy, chăng là chẳng vẫy mũi bút nhiều chép.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 26a
Hễ nghe ống miệng dộng lên. Hò reo ba tiếng dậy miền Hoa Lư.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 60a
Hễ thấy động dây thì ở trên này kéo lên cho mau.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 17a
Mots composés9
hệ trọng•quan hệ•hệ số•hệ luỵ•can hệ•hệ tiểu•số hệ•mẫu hệ•quần đái quan hệ