Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gian giảo, bất tín, không ngay thẳng.
Etymology: A1: 侫 nịnh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nạnh nhau
Nôm Foundation
nịnh bợ; nói năng trơn tru
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Niềng niễng: loài bọ sống ở ao tù.
Etymology: C2: 侫 nịnh