Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trinh thám
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dò tin: Trinh thám; Trinh thính (nghe lén điện thoại…); Trinh sát địch tình (do thám tình trạng kẻ thù)
Etymology: zhēn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 偵
Nôm Foundation
gián điệp, do thám; điều tra viên