Significations
Từ điển phổ thông
1.
cung cấp
2.
tặng
3.
lời khai, khẩu cung
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Dâng hiến, thờ phụng. ◎Như: “cung Phật” 供佛 cúng Phật. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Gia môn na phạ dụng nhất vạn lưỡng ngân tử cung tổ tông, đáo để bất như giá cá hữu thể diện” 咱們哪怕用一萬兩銀子供祖宗, 到底不如這個有體面 (Đệ thập lục hồi) Chúng ta nào có sợ tiêu cả vạn lạng bạc để cúng tổ tiên, nhưng dù sao cũng không bằng mấy lạng bạc này (tiền vua thưởng) có thể diện hơn.
10.
(Danh) Họ “Cung”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sắp đặt, bày biện — Đưa tới — Nuôi nấng — Nói thật về mình.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Để sử dụng: Cẩn cung tham khảo
2.
Dâng nộp: Cung bất ứng cầu; Cung bất thượng (không đủ mà tiếp tế); Cung cấp
Etymology: gōng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nói ra, khai ra.
Etymology: A1: 供 cung
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
Nôm Foundation
cung cấp, chu cấp; dâng cúng
Bảng Tra Chữ Nôm
cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lễ vật dâng lên thần: Ngũ cúng (hương hoa nến trà quả)
2.
Xem Cung (gong)
3.
Lời phạm nhân thú nhận: Khẩu cúng
Etymology: gòng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dâng hiến. Lễ dâng các thức thờ phụng tổ tiên hoặc thánh thần.
Etymology: A1: 供 cúng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cũng vậy, cũng nên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lại như thế: Cũng vậy mà thôi
Etymology: (Hv cộng)(cung; cúng; củng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
củng đầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gấp ngón tay lại mà gõ: Củng giữa trốc
2.
Xem Cốc*; Cốp*
Etymology: cung; cúng; củng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chung với nhau, hoà liền nhau.
Etymology: C2: 供 cung
Exemples
Chim óc [gọi] bạn cắn hoa nâng cúng. Vượn bồng con kề cửa nghe kinh.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 32a
Năm cùng thời, ngày sóc ngày vọng, sinh [vật tế] rượu chưng dâng, cờ phướn chưng cúng, rật rật chẳng dứt.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 34b
Sớm cúng quả, tối dâng hoa. Duyên xưa nỡ phụ để già độ cho.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 5b
Mots composés35
cung ứng•cung trần•cung chức•cung nhu•cung trạng•cung khai•cung chiêu•cung cấp•cúng bái•cung xưng•cung sự•cung thuật•cung dụng•cung phụng•cung cấp•cung hiến•cung đốn•khẩu cung•hỏi cung•cung chức•cung dưỡng•cung ứng•cung cầu•cúng kem•bức cung•phản cung•phiên cung•thờ cúng•ấm cúng•đề cung