Significations
Từ điển phổ thông
sứ giả, đi sứ
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Sai khiến, sai phái. ◇Tây du kí 西遊記: “Nhĩ chẩm đích bất tôn Tam Bảo, bất kính Phật Pháp, bất khứ khán kinh bái sám, khước chẩm ma dữ đạo sĩ dong công, tác nô tì sử hoán?” 你怎的不尊三寶, 不敬佛法, 不去看經拜懺, 卻怎麼與道士傭工, 作奴婢使喚 (Đệ tứ thập tứ hồi) Tại sao các ngài không tôn Tam Bảo, không kính Phật Pháp, không chịu đọc kinh sám hối, lại đi làm mướn cho đạo sĩ, chịu sai bảo như tôi tớ như thế này?
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người do vua sai đi lọc việc ở nơi xa. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Sứ trời sớm giục đường mây, phép công là trọng niềm tay sá nào « — Viên chức thay mặt triều đình hoặc chính phủ tới cư ngụ tại nước ngoài để lo việc ngoại giao. Ngày nay gọi là Đại sứ — Vị thuốc phụ thuộc trong một đơn thuốc của ngành Đông y. Đông y tùy theo tầm quan trọng chánh phụ của các vị thuốc đối với một bệnh, mà phân các vị thuốc đó làm Quân, Thần, Tá, Sứ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sai đi làm công tác: Sứ giả (người được sai); Sứ thần (vị được vua hay chính phủ sai đi)
2.
Xem Sử (shi)
Etymology: shǐ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Quan do vua sai giao dịch với đối phương hoặc nước ngoài.
2.
Trỏ cơ quan của công sứ người Pháp ở tỉnh.
3.
Trỏ người đưa tin tức.
4.
Đồ gốm trắng, tráng men.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đi sứ
Từ điển phổ thông
1.
khiến cho
2.
sai khiến
3.
giả sử
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sai khiến — Dùng tới. Tiêu dùng — Ví phỏng. Td: Giả sử — Một âm là Sứ. Xem Sứ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giúp tạo nên: Sử nhân cao hứng; Kiêu ngạo sử nhân lạc hậu
2.
Xem Sứ (shi)
3.
Nếu: Giả sử
4.
Dùng: Sử dụng; Sử kình (lấy hết sức); Sử tính tử (nổi giận)
5.
Có tác dụng: Giá chi bút hấn sử hảo
6.
Sai bảo: Sử nữ (đầy tớ gái)
Etymology: shǐ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sai khiến, dùng người.
Etymology: A1: 使 sử
Nôm Foundation
gây ra, phái đi, ra lệnh; sứ giả, người đưa tin, đại sứ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
sử dụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chữa đồ vật cho lành: Sửa đổng hồ
2.
Điểm cho thêm đẹp: Sửa sang nhà cửa để ăn Tết
3.
Răn bảo nghiêm khắc (tiếng nói chơi): Bị sửa lưng
4.
Tiêu thụ hết (tiếng nói chơi): Một mình sửa hết nồi cơm
5.
Không lâu nữa: Sắp sửa
6.
Từ đệm sau Sắm*
Etymology: (Hv sở; thủ sở)(sứ; sử)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sửa soạn: sắp xếp chuẩn bị.
Etymology: C2: 使 sử
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
sửa sang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thử rồi sửa cho hợp: Thửa đôi giầy
Etymology: Hv sử
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thửa đôi giầy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài nhuyễn thể ở biển, thân mềm, trong suốt.
Etymology: C2: 使 sứ
Exemples
Rốt đời nhà Trần, [Hồ Tông Thốc] vâng mệnh sang sứ nước Bắc.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 2a
Khiến sứ vào rừng, tìm thầy thửa chốn ấy.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 7a
Kiện hết sở Tuần vô sở Sứ. Khi thì thầy số, lúc thầy lang.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 11b
Làm sứ đi thăm tin tức xuân. Rẽ [rành] hay cánh nhẹ mươi phần.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 76a
“Từ điệp”: đĩa sứ đựng đồ thanh thay.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 39b
Mots composés68
sứ trình khúc•sử văn phụ sơn•đại sứ•sứ tài•sứ tiết•sứ quán•sứ tiết•sứ bộ•sứ nhiên•sứ bắc quốc ngữ thi tập•sử dân•sứ quán•sứ quân•sử dụng•sử nữ•sứ đoàn•sử tâm nhãn nhi•sứ giả•sử dịch•sứ đồ•sứ mệnh•sứ trình tiện lãm khúc•sứ điệp•thiên sứ•sử nộ•sứ thần•sử lệnh•sứ tinh•sứ trình•xu sứ