Significations
Từ điển phổ thông
chờ đợi
Từ điển Thiều Chửu
Dò xét, ta quen đọc là tứ.
Nôm Foundation
phục vụ, chờ đợi, tham dự; kiểm tra
Từ điển phổ thông
dò xét, thăm dò
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dò xét.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tứ cơ (chờ dịp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đợi: Tứ cơ (chờ dịp)
Etymology: sì
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tí (chăm sóc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Tứ (sì)
2.
Đỡ vực chăm sóc: Tí hậu (chực hầu)
Etymology: cì
Mots composés3
tứ hậu•tí khích•quan hấn tý khích