Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vóc dáng to lớn: Thân thể khôi vĩ (xem Khôi ngô)
2.
Đáng kể vì có tài đức hoặc to đẹp: Vĩ nhân; Hùng vĩ; Vĩ đại; Vĩ quan (cảnh to lớn và đẹp)
3.
Họ
Etymology: wěi
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 偉
Nôm Foundation
vĩ đại, cường tráng; phi thường
Mots composés2
vĩ nhân•vĩ đại