Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hạ nghị viện: Chúng nghị viện
2.
Đông người: Quả bất địch chúng; Quan chúng; Thính chúng
Etymology: zhòng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trỏ nhiều người, số đông.
Etymology: A1: 众 chúng
Nôm Foundation
đám đông, quần chúng; công chúng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cha với con
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cùng: Cha với con
2.
Còn âm xưa là Vuối*
Etymology: (Hv bối; mỗ) (Nôm mới* ) (nhân tâm?; chúng?)
Exemples
Mots composés3
dân chúng•đại chúng•công chúng