Significations
Từ điển Thiều Chửu
Cùng nghĩa như chữ 夫.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trượng phu, phu quân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Người đàn ông: Thất phu (đàn ông bình thường)
2.
Người phải làm việc khó nhọc: Thuyền phu
3.
Mấy cụm từ: Phu nhân (* theo sau tên các bà đã có chồng; * vợ các ông lớn); Phu thê (* vợ chồng; * loại bánh cưới hay gọi trại ra Nôm là bánh xu xê); Phu tử (* tên gọi Đức Khổng; * học trò khờ)
4.
Người làm việc giản đơn: Phu quét rác
5.
Người chồng: Trượng phu; Phu quân (tiếng vợ nói với hoặc nói về chồng mình)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 夫 [fu] nghĩa ⑧ .
Nôm Foundation
người lao động phổ thông