Significations
Từ điển phổ thông
1.
chinh phạt
2.
chặt
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Đâm chém, đánh giết.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đánh giặc. Đánh kẻ có lỗi — Đem binh đi đánh. Td: Chinh phạt — Tự khoe công lao của mình — Đánh. Gõ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đánh đập: Phạt cổ
2.
Sai quân đến đánh: Thảo phạt; Phạt tội
3.
Đốn, chặt: Phạt mộc công (thợ đốn cây)
Etymology: fá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đánh chiếm, đánh dẹp.
Etymology: A1: 伐 phạt
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chinh phạt; phạt cây cối
Nôm Foundation
chặt, đốn; đánh bại, tấn công; (OB) nạn nhân bị chặt xác
Exemples
Mots composés22
phạt cây cối•phạt tội•phạt thiện•phạt cổ•phạt mưu•phạt mộc•chinh phạt•điếu phạt•công phạt•thái phạt•thái phạt•căng phạt•bộ phạt•lạm phát•thảo phạt•sát phạt•đích dân phạt tội•giá đạo phạt quắc•điếu dân phạt tội•nam chinh bắc phạt•đại trương thát phạt•khẩu tru bút phạt