Significations
giá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiền trả: Thậm (thập) ma giá (tiền)?
2.
Mức đáng quý: Giá trị liên thành (quí lắm)
3.
Xem Giả (jia)
Etymology: jià
Nôm Foundation
Tốt; tin nhắn
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
giá trị; vật giá
giới
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thiện, lớn.
2.
Cùng nghĩa với chữ **giới** 介.
Mots composés7
giá khoản•giá cách•giá trị•thụ giá•đại giá•liêm giá•định giá