Significations
ngất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lên mặt: Ngất ngưởng
2.
Cao vút: Ngất trời; Ngất nghểu
3.
Ngửa mặt cười thật to: Cười ngất
Etymology: (Hv ngập)(thủ khất; lập khất)(sơn khất; sơn ất)(ngật; vũ ất; ngột)(nhân khất)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngất ngơ: bất tỉnh, xỉu đi.
Etymology: C2: 仡 ngật
Nôm Foundation
Mạnh; dũng cảm.
Exemples
Mots composés1
ngật lão