Significations
Từ điển phổ thông
1.
tiên, người đã tu luyện
2.
đồng xu
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Người mà tính tình hay hành vi siêu phàm, không dung tục. ◎Như: “thi tiên” 詩仙 bậc thánh về thơ. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Thiên tử hô lai bất thướng thuyền, Tự xưng thần thị tửu trung tiên” 天子呼來不上船, 自稱臣是酒中仙 (Ẩm trung bát tiên ca 飲中八仙歌) Vua gọi đến không chịu lên thuyền, Tự xưng thần là bậc siêu phàm về rượu.
3.
(Danh) Đồng xu. § Mười đồng xu là một hào.
4.
(Danh) Họ “Tiên”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người thật già mà không chết. Người luyện được phép trường sinh — Người sung sướng thanh cao. Cung oán ngâm khúc : » Cái thân ngoại vật là tiên trên đời «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: * Tiên hạc (cò mào đỏ); * Tiên hậu toà (chòm sao Cassiopeia); * Tiên nhân chưởng (cây xương rồng); * Tiên khách lai (cây anh thảo: cyclamen)
2.
Giúp sống mãi: Tiên đan
3.
Người sống mãi: Bát tiên (Chung Lí quyền; Lã Đổng tân; Trương Quả; Lí Thiết quải; Lâm Thái hoà; Tào Quốc cửu; Hà Tiên cô; Hàn Tương)
Etymology: xiān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Những người tu luyện đắc đạo trường sinh (theo Đạo giáo). Hình dung những gì thoát tục, linh diệu, tốt đẹp, sung sướng.
Etymology: A1: 仙 tiên
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
siêu nhân Đạo giáo, siêu phàm, bất tử
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tiên phật
Exemples
Ta vốn khách phương xa, tình cờ kết duyên lành. Song gang thước chốn tiên ở chửa từng đi lại.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Từ Thức, 39b
Một lòng chẳng có chút hiềm. Cùng nhau lặn lội đi tìm phép tiên.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 82b
Mots composés46
tiên cầm•tiên giới•tiên phương•thủy tiên•tiên phật•tiên tử•tiên nga•tiên cảnh•tiên cô•tiên nữ•tiên tư ngọc sắc•tiên phẩm•tiên sơn tập•tiên phong đạo cốt•tiên đồng•tiên thảo•tiên ông•tiên ban•tiên nhạc•tiên bà•tiên phong•tiên hoàn•tiên du•tiên bút•bát tiên•tiên phủ•tiên long•tiên cung•tiên thệ•tiên đan