Significations
Từ điển phổ thông
1.
nó
2.
khác
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chở đồ vật. Ta đọc theo âm Quảng đông là Thồ — Một âm khác là Tha. Xem âm Tha.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nó. Hắn. Chỉ về đàn ông con trai — Khác. Kẻ khác.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
tha
Nomfoundation
cái khác, cái khác; anh ấy, cô ấy, nó
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thè lè
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thơ thẩn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thật thà
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tha phương cầu thực
Mots composes26
tha phương•tha nhật•tha môn•thướt tha•tha môn•thối tha•tha nhân•thiết tha•tha hương ngộ cố tri•tha hoá•tha phương cầu thực•tha san chi thạch khả dĩ công ngọc•tha hương•tha ma để•lợi tha•cát tha•duy tha mệnh•ái tha•vô tha•lợi tha chủ nghĩa•vị tha•duy tha•dị quốc tha hương•biệt vô tha dụng•thuỷ ô tha•cố tả hữu nhi ngôn tha