Significations
thương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thương (kho)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kho: Thương khố; Thương lẫm; Thương phòng; Dung thương; Cốc thương (lẫm lúa)
2.
Mấy cụm từ: Thương xúc (vội không ngờ); Thương hoảng (vội vì sợ hãi)
Etymology: cāng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 倉
Nôm Foundation
Kho lẫm; chỗ đậu thuyền; biển.
Mots composés2
thảng thốt•thương xúc