Significations
Từ điển phổ thông
1.
nghiêng ngả
2.
âm trắc
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Tiếng “trắc” 仄 (gồm ba thanh: “thượng, khứ, nhập” 上, 去, 入). Đối lại với tiếng “bình” 平 bằng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thập ma nan sự, dã trị đắc khứ học! Bất quá thị khởi, thừa, chuyển, hợp, đương trung thừa, chuyển thị lưỡng phó đối tử, bình thanh đối trắc thanh, hư đích đối hư đích, thật đích đối thật đích” 什麼難事, 也值得去學! 不過是起, 承, 轉, 合, 當中承, 轉是兩副對子, 平聲對仄聲, 虛的對虛的, 實的對實的 (Đệ tứ thập bát hồi) (Làm thơ) có gì khó mà phải học? Chẳng qua chỉ có khai, thừa, chuyển, hợp, trong đó thừa và chuyển đều là hai vế đối nhau, tiếng bằng đối với tiếng trắc, hư đối với hư, thực đối với thực.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nghiêng, lệch qua một bên — Nhỏ hẹp. Chật — Một thanh trong tiếng Trung Hoa, gồm chung các thanh Thượng, Khứ, Nhạp — Một thanh trong tiếng Việt Nam, chỉ chung những chữ mang các dấu Sắc, Hỏi, Ngã, Nặng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không xuôi: Trắc trở
2.
Chật: Bức trắc
3.
Ngang trái: Trắc nết
4.
Âm điệu không êm: Văn chương trúc trắc
5.
Các âm ngoài Bình thanh: Trắc thanh (TH có ba trắc thanh: thượng, khứ, nhập; VN có bốn trắc thanh là sắc, hỏi, ngã, nặng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trắc trở: không bằng phẳng, không thuận lợi.
Etymology: A1: 昃 → 仄 trắc
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trắc trở
Nôm Foundation
nghiêng, xiên; âm điệu xiên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vững tin. Hẳn là thế.
Etymology: C2: 昃 → 仄 trắc
Exemples
Mots composés6
trắc trở•trúc trắc•bằng trắc•trắc nết•bình trắc•phản trắc