Significations
tỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hàng tỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Số Billion (* vạn ức - theo Anh; * thập ức - Mĩ, Pháp)
Etymology: yì
Nôm Foundation
ức vạn, rất nhiều
ức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ức vạn, ức triệu (nhiều lắm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn có nghĩa là trăm triệu, hay nhiều vô kể: Ức vạn (nhiều lắm); Ức phú ông (giầu bạc tỉ)
2.
Mười vạn (trăm ngàn)
Etymology: yì
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 億.
Mots composés1
nhất ức