Significations
Từ điển phổ thông
tin
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Tin. Lời trợ ngữ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
ày dặn — Thành thật — Các âm khác là Chiên, Đàn, Thiện — Tin thật.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Chiên 邅 — Các âm khác là Đản, Đàn, Thiện.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Theo ý mình. Tự chuyên — Xem Đản, Đàn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hết. Diệt hết — Các âm khác là Chiên, Đản, Thiện. Xem các âm này.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đàn đúm: xúm nhau chơi bời.
Etymology: C1: 亶 đàn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đần độn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đằn mà đánh
Nôm Foundation
chân thành; thật, đúng; sự thật