Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
song thân (cha mẹ); thân cận
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 親
Nomfoundation
người thân, cha mẹ; thân mật với cây phỉ hoặc cây phỉ một cây có gai
Mots composes9
thân thiết•thân cận•phụ thân•nhân thân•song thân•khả thân•mẫu thân•nghinh thân•tứ cố vô thân