Significations
Từ điển phổ thông
kinh đô, thủ đô
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Kinh”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái gò thật lớn thật cao do người đắp nên ( gò đất thiên nhiên gọi là Khâu ) — Nơi vua đặt triều đình — To lớn — Con số 10 triệu là một Kinh.
Bảng Tra Chữ Nôm
kiêng nể
Từ điển Trần Văn Chánh
Dân tộc ít người ở Quảng Tây, Trung Quốc;
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
(Họ) Kinh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kinh đô
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
kinh
Nomfoundation
thủ đô
Mots composes25
kinh thành•kinh kì•kinh đô•kinh sư•kinh kịch•kinh hí•kinh lạc•kinh sư•kinh kỳ•kinh hí•kinh thành•kinh kịch•khuân kinh•yên kinh•đông kinh•thượng kinh•phó kinh•thăng kinh•đông kinh•thần kinh•Đông Kinh Nghĩa Thục•ngọc kinh lang hoàn•đế kinh•ngọc kinh lang hoàn•bắc kinh