Significations
Từ điển phổ thông
1.
cái giếng
2.
sao Tỉnh (một trong Nhị thập bát tú)
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Sao “Tỉnh”, một ngôi sao trong Nhị thập bát tú.
7.
(Danh) Họ “Tỉnh”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Giếng, đào sâu lấy mạch nước dùng gọi là tỉnh.
5.
Sao Tỉnh, một ngôi sao trong Nhị thập bát tú.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng ném vật gì xuống giếng — Một âm là Tỉnh. Xem Tỉnh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái giếng nước — Tên một quẻ bói trong kinh Dịch, dưới quẻ Cấn trên quẻ Khảm, chỉ về sự nuôi dưỡng vô cùng — Tên một ngôi sao trong Nhị thập bát tú.
Bảng Tra Chữ Nôm
cái hũ tĩn, cái tĩn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giếng khơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tập tễnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tỉn (chum nhỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tấp tểnh (tính việc lớn)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Giếng: 打井 Đào giếng; 水井 Giếng nước; 油井 Giếng dầu; 2. Lò: 煤井 Lò than; 3. Tỉnh điền (đời nhà Chu, 900 mẫu vuông ruộng đất được chia làm 9 khu, thành hình chữ 井, một khu ở giữa của vua, gọi là tỉnh điền): 經界不 正, 井地不鈞 Cắm mốc ranh giới không ngay thì đất ruộng tỉnh không đều (Mạnh tử); 4. Sao Tỉnh (một ngôi sao trong Nhị thập bát tú); 5. (y) Chỗ khởi nguyên của mười hai kinh mạch: 凡二十七氣, 以上下所出爲井 Phàm hai mươi bảy khí, vị trí xuất hiện dựa theo trên dưới gọi là "tỉnh" (Linh khu kinh); 6. Múc nước: 兒女常自操井臼 Con cái trong nhà thường tự lo liệu việc múc nước, giã gạo (Hậu Hán thư: Phùng Diễn liệt truyện); 7. Ngăn nắp: 東西放得井井有條 Đồ đạc bày rất ngăn nắp; 8. [Jêng] (Họ) Tỉnh.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tỉnh (giếng; gọn gàng)
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
giếng
Nomfoundation
à, hầm mỏ, hố
Mots composes25
tỉnh tỉnh hữu điều•tỉnh ngư•tỉnh thuỷ bất phạm hà thuỷ•đào giếng•tỉnh nhiên hữu tự•tỉnh oa chi hiện•tỉnh điền•tỉnh để chi oa•toạ tỉnh quán thiên•ngọc tỉnh liên phú•thao tỉnh cữu•tuấn tỉnh•cổ tỉnh vô ba•tùng tỉnh cứu nhân•oan tỉnh•lạc tỉnh hạ thạch•bối tỉnh li hương•đầu tỉnh hạ thạch•diêm tỉnh•lâm khát xuyên tỉnh•lâm khát quật tỉnh•ếch ngồi đáy giếng•tỵ khanh lạc tỉnh•hà thuỷ bất phạm tỉnh thuỷ•cật thuỷ bất vong quật tỉnh nhân