Significations
khuy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khuy áo, khuy quần
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dải cài áo
2.
Lỗ để cài cúc
3.
Nhờ: Khuy tha đề tỉnh (may có y bảo trước)
4.
Đánh mất: Khuy liễu nhất bách nguyên (mất trăm bạc rồi); Doanh khuy (được thua; lời lỗ)
5.
Thua thiệt: Lí khuy (đuối lẽ); Khuy tâm (lòng không yên)
6.
Xử tệ: Nhân bất khuy địa, địa bất khuy nhân
Nôm Foundation
mất, hỏng; tổn hại; thiếu
khuây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giải khuây, khuây khoả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quên bực rọc: Khuây khoả
Etymology: (Hv khuy) (khuy; tâm khuy)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quên lãng. Lơ là. Nguôi đi.
Etymology: C2: 虧 → 亏 khuy
khoe
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cố phô bày ra cho người ta biết.
Etymology: C2: 虧 → 亏 khuy
khoeo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khuỷu chân (phía sau đầu gối).
Etymology: C2: 虧 → 亏 khuy
khuya
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lúc nửa đêm. Thời gian muộn trong đêm.
Etymology: C2: 虧 → 亏 khuy
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 虧
Exemples
khuây
khoe
khoeo
khuya
Lại nhiều rận chấy, đêm khuya chẳng nằm.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 37a
Gieo hai ống bể thổi rèn sớm khuya.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 33b