Significations
Từ điển phổ thông
1.
đi
2.
chưng
3.
so với
4.
lờ mờ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ở. Ở tại — Đi qua. Đi tới nơi khác — Tiếng trợ ngữ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
vo gạo, vòng vo
2.
vò võ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Ư
2.
Họ
3.
Về nhà chồng: Vu quy
4.
Cho tới: Vu kim (từ đó tới nay)
5.
Sánh được với: Trọng vu Thái Sơn
6.
Chính là tại: Vu thị (vì vậy); Xuất vu tự nguyện (do chính mình muốn); Xuất vu vô tri (tại vì không biết)
7.
Khắp nơi: Văn danh vu thế giới
8.
Vào thời kì: Vu nhất cửu thất ngũ niên (vào năm 1975)
Etymology: yú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vu vi: tiếng nhạc thổi vang vọng.
Etymology: C1: 于 vu
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Tại, ở, vào, từ, đến (chỉ về nơi chốn, thời gian): 生于1818年 sinh (vào) năm 1818; 聞名于世界 Nổi tiếng (ở) khắp thế giới; 魚躍于淵 Cá nhảy ở vực (Thi Kinh); 龐涓死于此樹下 Bàng Quyên chết ở dưới cây này (Sử kí); 盤庚遷于殷 Vua Bàn Canh dời đô về đất Ân (Thượng thư); 召莊公于鄭而立之 Vời Trang công từ nước Trịnh về mà lập lên ngôi (Tả truyện); 自我不見于今三年 Từ lúc ta không gặp, đến nay đã ba năm (Thi Kinh); 二世,三世至于萬世 Đời thứ hai, đời thứ ba, cho đến muôn đời (Sử kí)
12.
Và (liên từ, nối kết từ với nhóm từ, biểu thị mối quan hệ đẳng lập, dùng như 與 hoặc 而): 不克敬于和,則無我怨 (Nếu dân của các ngươi lại) không kính cẩn và thuận hoà, thì đừng trách ta (Thượng thư: Đa phương); 告汝德之說于罰之行 Bảo cho ngươi biết về đạo thực thi đức hoá và về cách dùng hình phạt (Thượng thư: Khang cáo)
14.
[Yu] (Họ) Vu. Xem 於 [Yu].
Từ điển phổ thông
1.
ở, tại
2.
vào lúc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nặn cho tròn: Gai kia ai vót quả nào ai vỏ
2.
Loanh quanh: Vòng vo
3.
Chà xát theo đường vòng: Vo gạo; Vo đầu đứa nhỏ
Etymology: Hv vu; thủ vu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cảnh cô độc: Vò võ
Etymology: Hv vu; vũ
Nôm Foundation
trong, trên, tại; đi đến; họ
Exemples
Mots composés8
vu qui•vu quy•vu quy•thiền vu•đê vu•thiền vu•bàn vu•bất hạ vu