Significations
dư
Từ điển phổ thông
1.
ta, tôi (tiếng xưng hô)
2.
cho
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Cho, trao cho. § Thông “dữ” 與. ◎Như: “cấp dữ” 給予 cấp cho, “tặng dữ” 贈予 tặng cho. ◇Sử Kí 史記: “Chí sử nhân hữu công đương phong tước giả, ấn ngoan tệ, nhẫn bất năng dữ, thử sở vị phụ nhân chi nhân dã” 至使人有功當封爵者, 印刓敝, 忍不能予, 此所謂婦人之仁也 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Khi phong tước cho người có công, (thì) mân mê chiếc ấn muốn mòn đi, dùng dằng như không muốn trao cho, đó là cái lòng nhân đức (kiểu) đàn bà.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ta, tôi. Tiếng xưng của mình đối với người.
2.
Một âm là dữ 予. Cho.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ta. Tôi. Tiếng tự xưng — Một âm là Dữ.
Bảng Tra Chữ Nôm
dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn sót lại: Dư phong (lề lối còn sót lại)
2.
Xem Dư (yu)
3.
Họ
4.
Tôi; ta (để tự xưng)
5.
Tặng: Dư dĩ; Dư đoạt (quyền ban cho hoặc lấy về); Thụ dư tưởng trạng (ban huy chương)
6.
Cụm từ: Dư thủ dư cầu (xin gì cũng được)
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
mệt dừ
dữ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cho. Đem cho. Như chữ Dư 与 — Bằng lòng — Cho phép — Một âm là Dư.
Từ điển Trần Văn Chánh
dừ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chín nhừ; đánh nhừ đòn
nhừ
Nôm Foundation
Ta, tôi; cho, cấp.
Mots composés6
dư dĩ chiếu cố•cấp dư•ký dư•tể dư trú tẩm•thụ dư•sanh sát dư đoạt