Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thư phục(chịu ép); thư hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Viết: Chấn bút trực thư (đỡ bút viết ngay)
2.
Lối viết chữ: Thư pháp; Giai thư (lối viết đằng tả)
3.
Sách: Tứ thư; Thư báo (sách báo)
4.
Tin tức: Thư tín; Gia thư (tin nhà)
5.
Giấy tờ quan trọng: Chứng thư; Quốc thư (giấy tờ từ tay sứ thần)
6.
Mấy cụm từ: Nghị định thư (protocol); Thư hương (* mùi thơm của sách; * dòng dõi có học)
7.
Cụm từ: Thư hùng (* đực cái; * quyết được thua)
8.
Giống cái loài cầm thú và thảo mộc: Thư nhị (nhị cái); Thư phục (chịu ép như con mái)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 書
Nôm Foundation
sách, thư, tài liệu; văn bản
Mots composés9
thư điếm•thư pháp•thư phòng•thư giá•thư trác•binh thư•bí thư•thượng thư•bách khoa toàn thư