Significations
tập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
học tập, thực tập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rượt đi rượt lại điều đã học: Tự tập
2.
Thành thạo: Bất tập thuỷ tính (bơi lội dở)
3.
Thói quen: Tích tập (thói có từ lâu)
Etymology: xí
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 習
Nôm Foundation
luyện tập; vỗ cánh