Significations
Từ điển phổ thông
1.
cỗ xe
2.
sách ghi chép
Từ điển trích dẫn
7.
(Danh) Bực. § Phật học chia bực cao bực thấp. ◎Như: “tiểu thừa” 小乘 bực tu chỉ tự độ được mình, như cỗ xe nhỏ chỉ chở được mình, “đại thừa” 大乘 bực tu đã tự độ mình lại độ cho người, như cỗ xe lớn chở được nhiều người. Nhà Đường 唐 bàn thơ, người nào ý tứ cao kì, gọi là “thượng thừa” 上乘 cũng bắt chước nghĩa ấy.
9.
(Danh) Đời xưa đánh nhau bằng xe, tính thuế ruộng ra lính, cho nên tính số thuế ruộng cũng gọi là “thặng”.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Tính nhân, như nhân ba ba là chín gọi là thừa.
4.
Bực, Phật học chia bực cao bực thấp, như tiểu thừa 小乘 bực tu chỉ tự độ được mình, cũng như cỗ xe nhỏ chỉ chở được mình, đại thừa 大乘 bực tu đã tự độ mình lại độ cho người, như cỗ xe lớn chở được nhiều người, v.v. Nhà Ðường bàn thơ, người nào ý tứ cao kì, gọi là thượng thừa 上乘 cũng bắt chước nghĩa ấy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cỗ xe lớn, bốn ngựa kéo — Xem Thừa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xe bốn ngựa: Thiên thặng chi quốc (nước ngàn xe: giầu mạnh)
2.
Xem Thừa (chéng)
Etymology: shèng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thặng (xe bốn ngựa)
Nôm Foundation
cưỡi, lên; tận dụng; từ chỉ số cho phương tiện
Từ điển phổ thông
1.
cưỡi
2.
nhân (phép toán)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhân đó. Td: Thừa cơ — Nhân lên. Xem Thừa trừ — Vâng chịu. Xem Thừa ân — Nối theo. Xem Thừa tự — Cưỡi. Ngồi — Một âm là Thặng. Xem Thặng.
Bảng Tra Chữ Nôm
thừa cơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi xe: Thừa công cộng khí xa (đi xe buýt); Thừa hoả xa
2.
Lợi dụng dịp tiện: Thừa cơ; Thừa hư (gặp lúc người ta vô ý)
3.
Nhân: Tam thừa tam đẳng vu cửu (3x3=9)
4.
Xem Thặng (shèng)
5.
Ngành Phật giáo: Đại thừa; Tiểu thừa
Etymology: chéng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhân dịp, nhân khi.
2.
Nhiều hơn mức cần thiết, dư dôi ra. Phần rơi rớt lại.
Etymology: C1: 乘 thừa
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Tra Chữ Nôm
thắng ngựa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Thắng xe [* tháp ngựa vào xe; * hãm cho xe dừng (tiếng miền Nam)]
2.
Đặt yên lên lưng ngựa: Thắng ngựa
Etymology: Hv thặng; thừa
Exemples
Thừa cơ lẻn bước ra đi. Ba mươi sáu chước, chước gì là hơn.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 24a
Áo đành một tấm, cơm hai bữa. Phận ấy chưng ta đã có thừa.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 32a
Rắn đói đâu từ con cóc thối. Mèo thèm chi chối miếng nem thừa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 58b
Trông theo nào thấy đâu nào. Hương thừa dường hãy ra vào đâu đây.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 5a
Mots composés36
thừa hư•thừa nhân bất bị•thừa phong phá lãng•thừa kế•thừa trừ•thừa ân•thừa pháp•thừa khách•thừa phúng phá lãng•thừa hư nhi nhập•thừa hứng nhi lai•thừa phương•thừa tiếp•thừa thế•thừa lệnh•tiểu thặng•thừa nhận•thiên thặng chi quốc•thừa lương•thừa cơ•thượng thặng•Đại thừa•sử thặng•thiên thừa chi quốc•bồi thặng•đại thừa•đáp thừa•tiểu thừa•luỹ thừa•khả thừa chi ky