Significations
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nôm Foundation
hỗ trợ, giúp đỡ, cứu giúp
Từ điển phổ thông
giúp đỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giúp: Thừa tướng (quan giúp vua)
2.
Bỏ vạ: Đổ thừa
3.
Dư: Thừa thãi
4.
Phụ tá cho nhà quan: Huyện thừa
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thừa thãi; thừa tướng (giúp vua)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chụm các sợi dây lại: Chồng chắp vợ nối (cả hai người làm đám cưới đã có đời trước)
2.
Chập lại: Chắp tay
3.
Lượm lặt: Chắp nhặt dông dài
Etymology: (Hv cập; thủ cập)(chiêu; chấp; chấp)(miên chấp; tháp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cành: Chặng cây
Etymology: Hv mộc trạng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ giúp chối: Chẳng đẻ chẳng thương
2.
Nhiều kiểu nói: Chẳng bõ (không bù khi); Chẳng kẻo (không thế thì); Chẳng lọ (không cứ phải là thế); Chẳng qua (cũng thế thôi: Chẳng qua đồng cốt quàng xiên)
Etymology: (Hv trang)(phi: ½ chửng)(chửng)
Mots composés5
thừa tướng•cung thừa•bẩm thừa•huyện thừa•phủ thừa