Significations
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười
Nôm Foundation
gặm; cắn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Răng khểnh.
Etymology: F2: xỉ 齒⿰其 kì
Mots composés1
mỉm cười
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: xỉ 齒⿰其 kì