Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chuyên chở, chở hàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mang chuyển: Chở củi về rừng
2.
Bảo vệ: Che chở
3.
Để tang: Để chở
Etymology: (Hv xích thả)(xích trở; vũ chử)(xích ½ chử; chư)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chứa và chuyển đi.
Etymology: F2: xước ⻍⿺阻 → 且 trở
Nôm Foundation
(cùng nghĩa với 徂) đi đến; tiến lên; tiến bộ