Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
đăng đó (đồ vật đan bằng tre để bắt cá)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 登:đăng
Etymology: F2: thảo 艹⿱登 đăng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đăng đắng; mướp đắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vị Hv khổ: Mướp đắng (khổ qua)
2.
Đau khổ: Ngậm đắng nuốt cay
Etymology: (Hv đặng)(thảo đăng; đặng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 𱿁:đắng
2.
Đắng cay: tâm trạng đau đớn, xót xa vì phải nhẫn chịu những điều ngang trái.
Etymology: F2: thảo 艹⿱登 đăng
Nôm Foundation
tên một loại cỏ, (cùng nghĩa với 橙) quả cam
Exemples
Bốn là trả ơn nuốt của đắng, nhả của ngọt.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 11b
Ăn rau ăn trái, nghiệp miệng chăng (chẳng) hiềm thửa đắng cay.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 23a
Lợi làm chẳng chi bằng lời ngay, đã [khỏi] (dã) tật chẳng chi bằng thuốc đắng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 15a
Chẳng những đắng cay mình gượng uống. Lại điều nhè nhẹt (nát) thế thêm cười.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 13b
Mots composés2
cay đắng•mướp đắng