Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thịt da, làm thịt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất (Hv là Nhục): Ăn thịt uống rượu
2.
Cụm từ: Làm thịt (* giết súc vật lấy thịt: Làm thịt con bò; * làm hại: Chúng đương làm thịt nhau)
Etymology: (thiệt) (nhục thiệt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 舌:thịt
Etymology: F2: nhục ⺼⿰舌 thiệt
Nôm Foundation
mỡ động vật hoặc thực vật; béo, phì nhiêu, mỡ động vật