喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
䌩
U+4329
20 traits
Hán
Rad:
糸
Cat.: F2
bịt
切
Significations
bịt
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bện bịt: vương vấn không nguôi.
Etymology: F2: mịch 糸⿰蔑 miệt
Nôm Foundation
vớ hoặc tất mỏng, mịn
Exemples
bịt
(1)
媄
撞
拱
𥙩
據
汝
撞
𦁂
䌩
卞
𢧚
病
Mẹ chàng cũng lấy [bởi, vì] cớ nhớ chàng bện bịt (vấn vít) bèn nên bệnh.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 3b