Significations
Exemples
Chan chan thuyền đỗ đầu ghềnh liễu. Sát sát chài phơi cuối vũng hoa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 25b
Đi đâu mà chẳng xe gai. Đến khi cả nước, mượn chài ai cho.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 24a
Đến sáng ngày, có gã hàng chài lấy cái rùa vỏ lục ruổi đến dâng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 8b
Mots composés3
chuy y•mồi chài•vạn chài