Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kháng (máy nện, nện chặt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Máy nện
2.
Nện chặt
3.
Còn âm là Bổn (có nghĩa như Bổn với bộ trúc)
Etymology: hāng
Nôm Foundation
tiếng đá lăn, đầm đất làm móng, (cùng nghĩa với U+592F 夯) nâng lên bằng sức mạnh; gánh nặng; gánh, lấp các khe nứt và rò rỉ bằng đất (trong xây dựng đê)