Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con hươu, hươu sao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thứ nai nhỏ: Gạc hươu nấu cao ban long
2.
Hứa hẹn hão: Nói hươu nói vượn
Etymology: (Hv hưu)(khuyển hưu)(khuyển hiêu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con lợn (Lợn và Heo hai từ đồng nghĩa; nhưng Lợn phổ thông hơn ở Bắc, và Heo phổ thông hơn ở Nam): Đầu heo nấu cháo (khéo dùng phương tiện sẵn có)
Etymology: Hv khuyển hiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lợn, gia súc cho thịt và mỡ.
Etymology: F2: khuyển犭⿰囂 hiêu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con heo
Nôm Foundation
chó trắng vàng, chó vàng, chó điên, một nhóm chó sủa ầm ĩ
Exemples
Mots composés1
con heo