Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoang: Cỏ dại
2.
Chưa khôn: Non dại
3.
Khờ; ngu: Dại dột; Dại gái (dễ bị đàn bà dùng sắc đánh lừa)
4.
Điên: Chó dại
Etymology: (Hv ngốc)(tâm duệ; khuyển duệ)(nạch duệ) (tâm trãi)
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
bị dại, chó dại, cuồng dại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lâm duệ (mèo rừng tai dài)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mèo rừng tai dài (lynx): Lâm duệ
Etymology: yì
Nôm Foundation
một loại khỉ, cáo