Significations
cheo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thứ nai nhỏ: Con cheo
Etymology: khuyển triệu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài thú nhỏ, giống hươu, chạy nhanh, tính nhát.
Etymology: F2: khuyển 犭⿰召 triệu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con cheo cheo (thú giống hươu nhưng cỡ rất nhỏ, chạy nhanh, tính nhát)
Nôm Foundation
chó đuôi ngắn, (cùng nghĩa với 貂) loài chồn; cáo.
Exemples
Mots composés2
con cheo cheo•cheo leo