Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng chửi: Đồ chó má; Đồ chó đẻ
2.
Con khuyển: Chó gầy hổ mặt người nuôi; Chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng; Chó ngáp phải ruồi (bất tài mà gặp may)
3.
Mấy cụm từ: Chó săn (* loại chó tài đi săn; * người làm tay sai); Chó cắn áo rách (gặp tai hoạ đã khổ, lại chịu hậu quả còn tệ hơn)
4.
Tiếng chối (từ bình dân); Sợ chó gì nó
5.
Tiếng thách thức: Làm chó gì nhau
Etymology: (khuyển; khuyển)(khuyển chủ)(khuyển chu)(khuyển tố)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật nuôi, biết sủa giữ nhà.
Etymology: F2: khuyển犭⿰主 chủ
Nôm Foundation
chó vàng đầu đen
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
Exemples
Chó đồng rắn sắt phả khói lửa ngọn.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 29a
Hơn chó được ngồi khi diện [trước mặt] bếp. Tiếc hùm chẳng bảo chước leo cây.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 76b
Nước nóng sục sục, đầu rô lội. Ngày nắng chang chang, lưỡi chó lè.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 10b
Treo cổ chó, buộc cổ mèo. Bình dưa lọ muối chắt chiu nom dòm.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 6a
Mots composés23
con chó•chó sủa•chó đểu•chó ngao•chó săn•chó ăn phẩn•chó ngoạm xương•chó đớp•chó cắn•chó đốm•chó má•chó nghiệp vụ•chó trập tai•chó sói•lửng chó•ổ chó•mõm chó•vắt chó•cũi chó•suỵt chó ra đuổi•ò chó có váy lĩnh•huých chó ra cắn•tru như chó